tốt đẹp

Học thuật
Thân thiện
tốt đẹp

Một ngày tốt đẹp với bầu trời trong xanh và những bông hoa nở rộ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất đạt đến mức lý tưởng, không khuyết điểm, mang lại cảm giác hài lòng vừa ý.
    • Đẹp, tốt một cách tích cực trọn vẹn: Thường dùng để mô tả những điều giá trị về tinh thần, đạo đức hoặc kết quả, không chỉ về hình thức bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai nước mối quan hệ hợp tác tốt đẹp. (Mối quan hệ hợp tác đạt được sự hài hòa thỏa mãn lợi ích chung.)
    • Chúng tôi hy vọng vào một tương lai tốt đẹp hơn. (Một tương lai hoàn thiện đáng mong đợi về mọi mặt.)
    • Đó một kỷ niệm tốt đẹp trong tuổi thơ của tôi. (Một kỷ niệm trọn vẹn, đẹp đẽ đáng trân trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốt đẹp" như một vị ngữ bổ nghĩa: Thường đứng sau động từ "", "trở nên", "có vẻ" để nhấn mạnh tính chất toàn diện của sự việc.
    • Mọi chuyện rồi sẽ trở nên tốt đẹp. (Mọi việc cuối cùng sẽ đạt đến trạng thái hài lòng, viên mãn.)
  • Dùng trong văn chúc tụng, mong ước: Thể hiện hy vọng về điều hoàn hảo.
    • Chúc bạn mọi điều tốt đẹp nhất! (Mong bạn đạt được những điều trọn vẹn hạnh phúc nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tốt (tính từ): Chỉ tính chất lợi, giá trị, đạt yêu cầu. "Tốt đẹp" mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh sự trọn vẹn hoàn hảo.
  • Đẹp (tính từ): Chỉ cái đẹp về hình thức, thẩm mỹ. "Tốt đẹp" thường hàm chứa cả giá trị nội tại lẫn vẻ đẹp bên ngoài.
  • Hoàn hảo (tính từ): Rất gần nghĩa, nhấn mạnh sự không sai sót, khuyết điểm. "Tốt đẹp" thiên về cảm giác thỏa mãn, hài lòng chủ quan hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt vời: Rất tốt, xuất sắc, gây ngạc nhiên thích thú.
  • Mỹ mãn: (Thường dùng cho kết quả) Hoàn thành một cách tốt đẹp, vừa ý.
  • Viên mãn: (Thường dùng cho cuộc sống, hạnh phúc) Đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu thốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho tính từ "tốt đẹp" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Đẹp mặt tốt mày": Thành ngữ này mô tả vẻ ngoài xinh đẹp, khỏe mạnh, thường dùng cho trẻ em. chia tách hai yếu tố "đẹp" "tốt" hơn dùng trực tiếp cụm "tốt đẹp".
  • "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn": Thành ngữ nhấn mạnh phẩm chất bên trong (tốt) quan trọng hơn vẻ bề ngoài (đẹp). thể hiện mối quan hệ giữa hai khái niệm cấu thành nên "tốt đẹp".
tốt đẹp

Một ngày tốt đẹp với bầu trời trong xanh và những bông hoa nở rộ.

  1. Hoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.